Câu tiếng Anh có từ “fluency”
124 câu thật có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluency nghĩa là sự lưu loát. fluency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluency
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Clear communication can be challenging when two parties do not share fluency in a common language.
Từ trong câu: fluency, clear, communication, challenge, party, share, common, language
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Speed of reading and speaking: this is not a fluency stage - slower dialogue can be requested.
Từ trong câu: fluency, speed, read, speak, stage, slow, dialog, request
«VSL 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135784 (bản sửa đổi 1824301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Simple personal fluency and eloquence can be power, if you can somehow catch the public's eye and ear.
Từ trong câu: fluency, simple, personal, eloquence, power, somehow, catch, eye
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I speak two with considerable fluency, and when having frequent occasion to use them, can carry on a conversation in two others.
Từ trong câu: fluency, speak, considerable, frequent, occasion, use, carry, conversation
Ralph Werther, Autobiography of an Androgyne. Nguồn: Project Gutenberg #67711. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One circumstance which I cannot help remarking is, that after living so many years in this sequestered retreat, they speak French with equal fluency and purity.
Từ trong câu: fluency, circumstance, can, help, remark, live, many, year
John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales". Nguồn: Project Gutenberg #20810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had a French governess, however, and at a later day picked up some Italian, German and Swedish, and could converse in these languages with more fluency than accuracy.
Từ trong câu: fluency, however, late, day, pick, up, converse, language
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a man who labored for words, we could condone a roughness here and there; but in a writer of De Vere's fluency there is no excuse for such gross carelessness.
Từ trong câu: condone, man, labor, word, writer, fluency, excuse, gross
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fluency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carryover fluency | 19 lần |
| fluency shaping | 42 lần |
| tolerable fluency | 38 lần |
| verbal fluency | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluency trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluency: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.