Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fluency”

113 câu thật có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluency nghĩa là sự lưu loát. fluency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Fluency is more important than the precise enunciation of each separate sound.

    Từ trong câu: fluency, important, precise, separate, sound

    «How to Learn a Language/Pronunciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225298 (bản sửa đổi 2007960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He spoke French readily, though with less elegance than Italian, till from disuse he lost much of his fluency in the latter.

    Từ trong câu: fluency, elegance, readily, speak, though, less, till, lose

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One truth discovered, one pang of regret at not being able to express it, is better than all the fluency and flippancy in the world.

    Từ trong câu: fluency, truth, discover, regret, able, express, better, world

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a French governess, however, and at a later day picked up some Italian, German and Swedish, and could converse in these languages with more fluency than accuracy.

    Từ trong câu: fluency, however, late, day, pick, up, converse, language

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fluency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • carryover fluency19 lần
  • fluency shaping42 lần
  • tolerable fluency38 lần
  • verbal fluency26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluency trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluency: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.