Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fluency”

113 câu thật có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluency nghĩa là sự lưu loát. fluency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ

  • After many sessions in which I attempted to eliminate this behavior through fluency-shaping principles, I saw no change.

    Từ trong câu: fluency, many, session, attempt, eliminate, behavior, shape, principle

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Childhood Stuttering/Pre-School Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54481 (bản sửa đổi 4627066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His fluency faded into broken accents; his voice died away--as a last effort, he moved towards the door.

    Từ trong câu: fluency, fade, break, accent, voice, die, away, last

    Mary Wollstonecraft Shelley, Falkner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eye flashed fire as he proceeded with great animation and fluency--"Mr Brail, do not smile--do not smile.

    Từ trong câu: fluency, eye, flash, fire, proceed, great, animation, mr

    Michael Scott, The Cruise of the Midge (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Critical questions regarding fluency follow a sort of brainstorming approach in that the questions are designed to generates ideas and options .

    Từ trong câu: fluency, critical, question, regard, follow, sort, brainstorm, approach

    «Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These men had never left the island of Java, yet one of them read and spoke English with ready fluency and perfect accent.

    Từ trong câu: fluency, man, never, leave, island, read, speak, ready

    Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From this form is derived fluency of words; from it also the combination and rhythm of sentences derives a freer licence.

    Từ trong câu: licence, form, derive, fluency, word, combination, rhythm, sentence

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fluency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • carryover fluency19 lần
  • fluency shaping42 lần
  • tolerable fluency38 lần
  • verbal fluency26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluency trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluency: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.