Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fluency”
113 câu thật có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluency nghĩa là sự lưu loát. fluency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluency
They report that this higher cognitive fluency caused an increase in pupil dilation.
Từ trong câu: fluency, report, high, cognitive, cause, increase, pupil
«Motivation and emotion/Book/2014/Pupil dilation and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164907 (bản sửa đổi 1856298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The result is not only more fluency but also the diminishing of the effect of aggressivity.
Từ trong câu: fluency, result, diminish, effect
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fluency and ornaments of the finest poems or music or orations or recitations are not independent but dependent.
Từ trong câu: fluency, ornament, fine, poem, music, recitation, independent, dependent
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cognitive fluency: refers to the ability to cognitively process.
Từ trong câu: fluency, cognitive, refer, ability, process
«Motivation and emotion/Book/2014/Pupil dilation and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164907 (bản sửa đổi 1856298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He speaks English and French with equal fluency, with finish also, and is never at a loss for an idiomatic phrase.
Từ trong câu: idiomatic, speak, equal, fluency, finish, never, loss, phrase
George W. Smalley, Anglo-American Memories. Nguồn: Project Gutenberg #61959. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fluency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- carryover fluency19 lần
- fluency shaping42 lần
- tolerable fluency38 lần
- verbal fluency26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluency trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluency: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.