E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fluency”

113 câu thật có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluency nghĩa là sự lưu loát. fluency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: powerful and effective language. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The effect would be an increase in fluency and hopefully fewer accidents.

    Từ trong câu: fluency, hopefully, effect, increase, few, accident

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And those quirky, idle noises this pen makes are delightful, and would break your easy fluency with wit.

    Từ trong câu: quirky, idle, noise, pen, make, delightful, break, easy

    H. G. Wells, Certain Personal Matters. Nguồn: Project Gutenberg #17508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fluency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • carryover fluency19 lần
  • fluency shaping42 lần
  • tolerable fluency38 lần
  • verbal fluency26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluency trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ fluency hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluency gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluency: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.