Câu tiếng Anh có từ “filter”
333 câu thật có từ filter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filter nghĩa là bộ lọc. filter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that removes something from whatever passes through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If a giant had filtered this cesspool, he would have had the riches of centuries in his lair.
Từ trong câu: filter, giant, century
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
News from the outside world filtered slowly into the Panamint Valley, and the telegraph had never been built beyond Keeler.
Từ trong câu: filter, news, outside, world, slowly, valley, never, build
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though they had come many miles, it was still but midafternoon, and the amphitheater was bathed in the half light which filtered through the maze of encircling foliage.
Từ trong câu: filter, though, come, many, mile, still, half, light
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Kelly's had invented the filter for aid agencies to make drinkable water in the times of emergencies.
Từ trong câu: drinkable, invent, filter, aid, agency, make, water, time
«New Zealand journalists fall ill on testing water filter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53881 (bản sửa đổi 4822893). · English Wikinews · CC BY 2.5
Vaguely the words "Toul," "St. Mihiel," "Verdun," and "Metz," had filtered back from the flaming front; and, like hounds tugging at the leash, we were eager for the fray.
Từ trong câu: leash, word, filter, back, front, like, eager
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The pale London dawn had come, the place was full of a chilly grey light that filtered round the edges of the window blinds.
Từ trong câu: place, pale, chilly, edge, dawn, filter, come, full
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gossip had filtered to Anne regarding the light in which the Gardners viewed the “infatuation” of son and brother.
Từ trong câu: brother, regarding, view, regard, son, gossip, filter, light
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng filter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filter trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ filter hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filter: can và could (40 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.