Câu tiếng Anh có từ “filter”
321 câu thật có từ filter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: filter nghĩa là bộ lọc. filter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: device that removes something from whatever passes through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ filter
Make sure you know how to use your filter and make sure it works before setting out on a trip.
Từ trong câu: filter, make, sure, know, use, work, set, out
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng filter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ filter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ filter trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ filter hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ filter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ filter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ filter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ filter: can và could (40 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.