Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fighter”

178 câu thật có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fighter nghĩa là chiến binh. fighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights (or is fighting). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Fighters could meet and banquet after a fight: theologians could not.

    Từ trong câu: fighter, banquet, meet, fight

    J. M. Robertson, A Short History of Christianity Second Edition, Revised, With Additions. Nguồn: Project Gutenberg #52550. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Politics" - an old spark in his eyes and, for a moment, I can see the erstwhile fighter - "All politics.

    Từ trong câu: fighter, politics, old, spark, eye, moment, see

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who are in charge can speak Hindustani, and are able to render many kindnesses to these brave Eastern fighters.

    Từ trong câu: fighter, charge, speak, able, render, many, kindness, brave

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had more rows on her account than a prize-fighter could conveniently attend to.

    Từ trong câu: conveniently, fighter, row, account, prize, attend

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The big Spaniard loved a hard fighter, and Jack could have found no surer way to his confidence and respect.

    Từ trong câu: confidence, fighter, big, love, hard, find, sure, way

    Herbert Strang, Boys of the Light Brigade: A Story of Spain and the Peninsular War. Nguồn: Project Gutenberg #44190. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had color, could sock, and was a fighter of tremendous strength.

    Từ trong câu: sock, color, fighter, tremendous, strength

    Nat Fleischer, 50 years at ringside. Nguồn: Project Gutenberg #78585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These are extremely useful, and can transform an ordinary ship into a deadly fighter.

    Từ trong câu: deadly, extremely, useful, transform, ordinary, ship, fighter

    «Star Sonata/Beginners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433500 (bản sửa đổi 4394797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other bases could be set up as they retreated − these would then created more guerrilla fighters.

    Từ trong câu: guerrilla, base, set, up, retreat, create, fighter

    «IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Chinese Civil War (1927-37 and 1946-49)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295207 (bản sửa đổi 4528734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The corruption issue could go deeper than just fixing a fight for the company's star fighter.

    Từ trong câu: corruption, issue, go, deep, fix, fight, star, fighter

    «Florida officials investigating controversial MMA fight», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115021 (bản sửa đổi 4818078). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng fighter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • prize fighter680 lần
  • fighter jets94 lần
  • fighter aircraft81 lần
  • foo fighter45 lần
  • bull fighter181 lần
  • guerrilla fighter27 lần
  • taliban fighter28 lần
  • indian fighter349 lần
  • fighter planes40 lần
  • fighter jet41 lần
  • fighter pilots22 lần
  • jet fighter28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighter trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighter: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.