Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fighter”
178 câu thật có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fighter nghĩa là chiến binh. fighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights (or is fighting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fighter
The kinds which are attracted live upon sugar, and are strong, active, and extremely good fighters.
Từ trong câu: fighter, kind, attract, live, sugar, strong, active, extremely
G. F. Scott Elliot, The Romance of Plant Life Interesting Descriptions of the Strange and Curious in the Plant World. Nguồn: Project Gutenberg #45930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ali was no statesman, but he was an indomitable fighter, with whose aid Mahomet founded his religion of the sword.
Từ trong câu: fighter, statesman, aid, found, religion, sword
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Usually, the only feature which is noticed is the presence in a country of organised fighters.
Từ trong câu: presence, usually, feature, notice, country, organise, fighter
«Unconventional warfare», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774195 (bản sửa đổi 10741924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighter trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighter: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.