Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fighter”
178 câu thật có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fighter nghĩa là chiến binh. fighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights (or is fighting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fighter
My chum did the same as I. Two hours at wheel-steering would knock a prize-fighter out.
Từ trong câu: fighter, hour, wheel, steer, knock, prize, out
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Afterward, the fighters would share food and wine provided by their wives.
Từ trong câu: afterward, fighter, share, food, wine, provide, wife
«Meitei martial arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141323 (bản sửa đổi 10978308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every ranch in such a situation would keep a gang of fighters on its payrolls.
Từ trong câu: payroll, every, situation, keep, gang, fighter
Hal Dunning, White Wolf's Law: A Western Story. Nguồn: Project Gutenberg #46457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other bases could be set up as they retreated − these would then created more guerrilla fighters.
Từ trong câu: guerrilla, base, set, up, retreat, create, fighter
«IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Chinese Civil War (1927-37 and 1946-49)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295207 (bản sửa đổi 4528734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Little stunt planes would fly straight up and all types of fighter planes did acrobatics and speed.
Từ trong câu: acrobatics, little, plane, fly, straight, up, type, fighter
Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the week when boxing was on, would-be boxers thumped the air vigorously, and gave the fighters good advice.
Từ trong câu: thump, week, box, boxer, air, vigorously, give, fighter
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/Radio Nostalgia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404768 (bản sửa đổi 3511566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighter trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighter: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.