Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fighter”
178 câu thật có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fighter nghĩa là chiến binh. fighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights (or is fighting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fighter
While wearing the uniform of the security services, Badr fighters have targeted Sunni Arab civilians.
Từ trong câu: fighter, wear, uniform, security, service, target, civilian
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Julia works full-time as a fire fighter and has saved people from burning houses.
Từ trong câu: fighter, work, full, time, fire, save, people, burn
«Motivation and emotion/Book/2016/Extreme altruism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213972 (bản sửa đổi 2189806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Fighter airplanes have fired warning shots around the crowd.
Từ trong câu: fighter, airplane, fire, warn, shot, around, crowd
«Norway-led peacekeeper base attacked in Afghanistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32856 (bản sửa đổi 4823306). · English Wikinews · CC BY 2.5
Suffice it to say that they have proved themselves excellent fighters who combine the rare qualities of dash and endurance.
Từ trong câu: fighter, suffice, prove, themselves, excellent, combine, rare, quality
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The German Alpine Corps have some of the stiffest fighters we have run against for a long time," he went on.
Từ trong câu: fighter, corps, run, long, time, go
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Managers of great, and not so great, fighters have burdened me with their worries.
Từ trong câu: burden, fighter, manager, worry, great
Nat Fleischer, 50 years at ringside. Nguồn: Project Gutenberg #78585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some have even reported it being chased by fighter jets.
Từ trong câu: jet, fighter, chase, even, report
«UFO sightings reported in Texas town», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96350 (bản sửa đổi 4828359). · English Wikinews · CC BY 2.5
He has been called a freedom fighter with coding ingenuity.
Từ trong câu: ingenuity, call, freedom, fighter, code
«Pavel Durov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090247 (bản sửa đổi 10940998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighter trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighter: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.