Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fighter”
178 câu thật có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fighter nghĩa là chiến binh. fighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights (or is fighting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fighter
I was ever a fighter, so--one fight more, The best and the last!
Từ trong câu: fighter, ever, fight, best, last
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Prison guards are the most capable fighters, wearing red and having their faces hidden behind veils.
Từ trong câu: fighter, capable, prison, guard, wear, red, face, hidden
«Zelda franchise strategy guide/Locations/Gerudo Valley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445373 (bản sửa đổi 4113841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is described as one of the best fighters in history.
Từ trong câu: fighter, describe, best, history
«Khawlah bint al-Azwar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=870772 (bản sửa đổi 10368505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That will get rid of the best fighters in the colony.”
Từ trong câu: fighter, get, rid, best, colony
W. C. Morrow, Lentala of the South Seas: The Romantic Tale of a Lost Colony. Nguồn: Project Gutenberg #51915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly every company had a fighter and he was matched with the best man of some other company.
Từ trong câu: fighter, nearly, every, company, match, best, man
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The German Alpine Corps have some of the stiffest fighters we have run against for a long time," he went on.
Từ trong câu: fighter, corps, run, long, time, go
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a mistake to think that bullies are the best fighters.
Từ trong câu: bully, fighter, mistake, think, best
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A mighty fighter and the strongest wolf.
Từ trong câu: mighty, fighter, strong, wolf
«Dragon Quest/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433668 (bản sửa đổi 3927306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighter trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighter: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.