Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fighter”

178 câu thật có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fighter nghĩa là chiến binh. fighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who fights (or is fighting). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some fighters will even train by kicking hard objects such as metal poles.

    Từ trong câu: fighter, even, train, kick, hard, object, metal, pole

    «Thai boxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75190 (bản sửa đổi 10239505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the start of each game, some of the fighters will be hidden.

    Từ trong câu: fighter, start, game, hidden

    «Characters in the Super Smash Bros. series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808925 (bản sửa đổi 10417775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not the parliament, for then the cavaliers will be found fighters against religion, and resisters of God.

    Từ trong câu: fighter, parliament, find, religion, god

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That will get rid of the best fighters in the colony.”

    Từ trong câu: fighter, get, rid, best, colony

    W. C. Morrow, Lentala of the South Seas: The Romantic Tale of a Lost Colony. Nguồn: Project Gutenberg #51915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each fighter will try to defeat the other either by submission, or knock out.

    Từ trong câu: submission, fighter, try, defeat, either, knock, out

    «Mixed martial arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31326 (bản sửa đổi 10991443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Untrained fighters will find themselves swinging wildly and missing the target.

    Từ trong câu: wildly, fighter, find, themselves, swing, miss, target

    «Fighting/Unarmed Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263123 (bản sửa đổi 4436708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fighter who is grabbed will hit the bottom first.

    Từ trong câu: grab, fighter, hit, bottom, first

    «Super Smash Bros. Melee/Movelists/Kirby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426371 (bản sửa đổi 4344941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Mr. Bunn, you will be one of the fire-fighters in the bucket brigade.

    Từ trong câu: fire, mr, fighter, bucket

    Laura Lee Hope, The Moving Picture Girls at Oak Farm or, Queer Happenings While Taking Rural Plays. Nguồn: Project Gutenberg #19969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have not, do not, and will not suggest or dictate fighters' strategies or tactics.

    Từ trong câu: dictate, suggest, fighter, strategy, tactic

    «Florida officials investigating controversial MMA fight», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115021 (bản sửa đổi 4818078). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng fighter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • prize fighter680 lần
  • fighter jets94 lần
  • fighter aircraft81 lần
  • foo fighter45 lần
  • bull fighter181 lần
  • guerrilla fighter27 lần
  • taliban fighter28 lần
  • indian fighter349 lần
  • fighter planes40 lần
  • fighter jet41 lần
  • fighter pilots22 lần
  • jet fighter28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fighter trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ fighter hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fighter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fighter: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.