Câu tiếng Anh có từ “ethnic”
142 câu thật có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethnic nghĩa là dân tộc. ethnic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethnic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
As ethnic religions, they shared the fortunes of the race or nation with which they were associated.
Từ trong câu: ethnic, religion, share, fortune, race, nation, associate
James Freeman Clarke, Ten Great Religions: An Essay in Comparative Theology. Nguồn: Project Gutenberg #14674. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He also stipulated that all ethnic groups be treated equally.
Từ trong câu: ethnic, stipulate, group, treat, equally
«World History/The Rise of Dictatorship and Totalitarianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=505 (bản sửa đổi 4222618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The socialist values, they believed, will serve as the glue binding together the most disparate of ethnic elements.
Từ trong câu: ethnic, bind, value, believe, serve, together, element
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They abducted girls and women from ethnic minorities.
Từ trong câu: ethnic, girl, woman, minority
«Taliban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14169 (bản sửa đổi 10937003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In spite of the racist and ethnic overtones of this legislation, it failed to build significant barriers to movement by blacks within the western hemisphere.
Từ trong câu: ethnic, spite, racist, legislation, fail, build, significant, barrier
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"I learned quickly in the church that we're not representing a nation or country or ethnic group," said Uchtdorf, a native German.
Từ trong câu: nation, ethnic, quickly, learn, church, represent, country, group
«LDS church names Monson their new president», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98581 (bản sửa đổi 4821011). · English Wikinews · CC BY 2.5
Instead of assimilating into Anglo-Saxon culture, they wanted American civilization to become multi-racial, multi-ethnic, and highly fluid.
Từ trong câu: multi, instead, assimilate, culture, want, civilization, become, racial
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ethnic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethnic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethnic trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethnic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethnic: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.