Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ethnic”

142 câu thật có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ethnic nghĩa là dân tộc. ethnic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ethnic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • OI occurs equally in both male and females and can affect all ethnic groups.

    Từ trong câu: ethnic, occur, equally, male, female, affect, group

    «Osteogenesis imperfecta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231958 (bản sửa đổi 7755091). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Physicians cannot refuse to accept a person for ethnic, racial,sexual-orientation or religious reasons.

    Từ trong câu: ethnic, physician, can, refuse, accept, person, racial, sexual

    «Professionalism/Medicine, AI, and Professional Discretion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415525 (bản sửa đổi 3774757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only so fundamental a reorientation can protect them, too, from the age-old demons of ethnic and religious strife.

    Từ trong câu: ethnic, fundamental, protect, age, old, religious

    Bahá'í International Community, The Prosperity of Humankind. Nguồn: Project Gutenberg #19283. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You cannot carry out ethnic cleansing in the dark.

    Từ trong câu: ethnic, can, carry, out, dark

    «Inclusivity and Diversity: What Can We Learn from Israel and Palestine?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232710 (bản sửa đổi 2721473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But in the time of Christ, and in the last decrepitude of ethnic morality, the selfishness of human intercourse was much greater than the present age can easily understand.

    Từ trong câu: ethnic, time, last, morality, human, much, great, present

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Making multicultural information about different ethnic groups available to students can help encourage cultural heritage and acceptance ("Culturally," n.d.).

    Cung cấp thông tin đa văn hóa về các nhóm dân tộc khác nhau cho học sinh có thể giúp khuyến khích di sản văn hóa và sự chấp nhận ("Culturally" n.d.).

    Từ trong câu: culturally, ethnic, make, information, different, group, available, student

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 4/4.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194072 (bản sửa đổi 4660323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ethnic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethnic minorities118 lần
ethnic cleansing101 lần
ethnic groups616 lần
ethnic minority97 lần
ethnic backgrounds37 lần
racial ethnic43 lần
multi ethnic48 lần
ethnic tensions24 lần
ethnic group452 lần
ethnic diversity34 lần
ethnic clashes11 lần
ethnic identity61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethnic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethnic trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ethnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethnic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethnic: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.