Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ethnic”

142 câu thật có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ethnic nghĩa là dân tộc. ethnic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ethnic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In the Americas, people from many different ethnic backgrounds came together, creating mixed societies.

    Từ trong câu: ethnic, people, many, different, background, come, together, create

    «African diaspora», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201747 (bản sửa đổi 10950843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While people of all ages and ethnic groups have self-harmed, some groups are more likely to self-harm than others.

    Từ trong câu: ethnic, people, age, group, self, harm, likely, other

    «Self-injury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133387 (bản sửa đổi 10813890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The women were not wearing any form of uniform, or appeared to have common ethnic background and were of different age groups.

    Từ trong câu: ethnic, background, uniform, woman, wear, form, appear, common

    «Pro-Palestinian graffiti sprayed on the wall of Israeli embassy in Denmark», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9121 (bản sửa đổi 4811435). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng ethnic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethnic minorities118 lần
ethnic cleansing101 lần
ethnic groups616 lần
ethnic minority97 lần
ethnic backgrounds37 lần
racial ethnic43 lần
multi ethnic48 lần
ethnic tensions24 lần
ethnic group452 lần
ethnic diversity34 lần
ethnic clashes11 lần
ethnic identity61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethnic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethnic trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ethnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethnic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethnic: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.