Câu tiếng Anh có từ “ethnic”
142 câu thật có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethnic nghĩa là dân tộc. ethnic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethnic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Research showed that there were significant trends in racial and ethnic achievement gap in SAT scores.
Từ trong câu: ethnic, racial, research, show, significant, trend, achievement, gap
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 1/1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114328 (bản sửa đổi 3234463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no great antagonism between them, as there is between Christianity and the ethnic religions.
Từ trong câu: ethnic, great, religion
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is very mountainous, and there are many ethnic groups.
Từ trong câu: ethnic, many, group
«Central Sulawesi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673432 (bản sửa đổi 10093620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In every ethnic or cultural group there are different individuals who are regarded as leaders by members of the group.
Từ trong câu: ethnic, every, cultural, group, different, individual, regard, leader
«Saylor.org's Comparative Politics/How Do Cultural Patterns Influence Institutions?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281307 (bản sửa đổi 3641190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are relatively few places in the world where minority populations, because of religious, ethnic or national prejudices, are not still denied basic human needs of some kind.
Từ trong câu: ethnic, relatively, place, world, minority, population, because, religious
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ethnic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethnic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethnic trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethnic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethnic: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.