Câu tiếng Anh có từ “ethnic”
142 câu thật có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethnic nghĩa là dân tộc. ethnic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethnic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He also stipulated that all ethnic groups be treated equally.
Từ trong câu: ethnic, stipulate, group, treat, equally
«World History/The Rise of Dictatorship and Totalitarianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=505 (bản sửa đổi 4222618). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The human crimes to which I have just alluded indicate chiefly the cruelty and ferocity of the species, and of ethnic collectivities, social or otherwise.
Từ trong câu: ethnic, human, crime, allude, indicate, cruelty, ferocity, species
Willem Adriaan Bonger, Criminality and economic conditions. Nguồn: Project Gutenberg #71282. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These ethnic groups were gradually assimilated into the P'urhépecha majority group.
Từ trong câu: assimilate, ethnic, group, gradually, majority
«The History of the Native Peoples of the Americas/Mesoamerican Cultures/Tarascans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230465 (bản sửa đổi 2372583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often share common ethnic, religious or vocational background.
Từ trong câu: vocational, often, share, common, ethnic, religious, background
«Insurance and annuities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7223 (bản sửa đổi 2547384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ethnic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethnic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethnic trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethnic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethnic: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.