Câu tiếng Anh có từ “ethnic”
142 câu thật có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethnic nghĩa là dân tộc. ethnic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: denoting or deriving from or distinctive of the ways of living built up by a group of people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethnic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Other languages are Chinese which is spoken by the ethnic Chinese population and the ChineseFilipinos.
Các ngôn ngữ khác là tiếng Trung được người dân tộc Hoa và người Philippines sử dụng.
Từ trong câu: ethnic, language, speak, population
«Philippines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5103 (bản sửa đổi 10808185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An ethnic group is often called by the language its people speak.
Từ trong câu: ethnic, group, often, call, language, people, speak
«Comparative law and justice/Ghana», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91697 (bản sửa đổi 2618464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The need was dictated by the continued explosive increase in population, and the many problems of unification across national and ethnic lines.
Từ trong câu: ethnic, need, dictate, continue, explosive, increase, population, many
Robert Sheckley, The Status Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #20919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ethnic Macedonians are appalled by this demography.
Từ trong câu: demography, ethnic, appal
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The breakup was caused by many things like nationalism, economic difficulty, and ethnic problems.
Từ trong câu: nationalism, breakup, cause, many, thing, like, economic, difficulty
«Yugoslavia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15797 (bản sửa đổi 10947442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ethnic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethnic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethnic trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ethnic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethnic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethnic: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.