Câu tiếng Anh có từ “endeavour”
197 câu thật có từ endeavour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endeavour nghĩa là nỗ lực. endeavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endeavour
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
War has thus been declared, and the endeavours for peace as described in the President's proclamation have been in vain.
Từ trong câu: endeavour, war, thus, declare, peace, describe, vain
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Always endeavour--should your horse come down with you, and you have not parted company--to keep your presence of mind.
Từ trong câu: endeavour, always, horse, come, down, part, company, keep
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Mimic Anglicism has become an obsession with us: we find its black foot-print in every walk and endeavour of life.
Từ trong câu: endeavour, print, walk, black, obsession, foot, mimic, become
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, then, I must make my defence, and endeavour to clear away in a short time, a slander which has lasted a long time.
Từ trong câu: endeavour, well, make, defence, clear, away, short, time
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us divide the subject among us, and all endeavour according to our ability gracefully to execute the task which you have imposed upon us.
Từ trong câu: endeavour, let, divide, subject, among, accord, ability, execute
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have seen already that one of culture’s principal endeavours is to cement men and women together into larger units.
Từ trong câu: principal, endeavour, unit, see, already, man, woman, together
Sigmund Freud, Civilization and its discontents. Nguồn: Project Gutenberg #78221. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Extinction can only come from an endeavour after some monstrous birth against which both Nature and history have pronounced their ban.
Từ trong câu: extinction, ban, come, endeavour, birth, nature, history, pronounce
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Since it has defied all the Oedipuses of the century, we will not endeavour to unravel it.
Từ trong câu: unravel, since, defy, century, endeavour
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endeavour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endeavour to persuade | 198 lần |
| endeavour to obtain | 290 lần |
| endeavour to procure | 139 lần |
| utmost endeavour | 213 lần |
| fruitless endeavour | 88 lần |
| vain endeavour | 315 lần |
| endeavour to ascertain | 109 lần |
| endeavour to discover | 185 lần |
| endeavour to conceal | 105 lần |
| futile endeavour | 53 lần |
| endeavour to preserve | 83 lần |
| endeavour to restore | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endeavour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endeavour trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ endeavour hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endeavour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endeavour gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endeavour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endeavour: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.