Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endeavour”

197 câu thật có từ endeavour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endeavour nghĩa là nỗ lực. endeavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endeavour

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng endeavour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endeavour to persuade198 lần
endeavour to obtain290 lần
endeavour to procure139 lần
utmost endeavour213 lần
fruitless endeavour88 lần
vain endeavour315 lần
endeavour to ascertain109 lần
endeavour to discover185 lần
endeavour to conceal105 lần
futile endeavour53 lần
endeavour to preserve83 lần
endeavour to restore76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endeavour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endeavour trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ endeavour hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endeavour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endeavour gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endeavour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endeavour: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Tương lai với will (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.