Câu tiếng Anh có từ “endeavour”
187 câu thật có từ endeavour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endeavour nghĩa là nỗ lực. endeavour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endeavour
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Always endeavour--should your horse come down with you, and you have not parted company--to keep your presence of mind.
Từ trong câu: endeavour, always, horse, come, down, part, company, keep
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be his aim and endeavour to extend that circle of friends, and to increase the good feeling which they bear towards him.
Từ trong câu: endeavour, aim, extend, circle, friend, increase, good, feel
G. Christopher Davies, The Swan and Her Crew or The Adventures of Three Young Naturalists and Sportsmen on the Broads and Rivers of Norfolk. Nguồn: Project Gutenberg #40214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He spent the time in a desperate endeavour to raise the money, but he had not raised the half of it when the banks closed.
Từ trong câu: bank, desperate, endeavour, raise, spend, time, money, half
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A healthy, well-balanced mind admits defeat and endeavours to make a compromise--to adjust itself to the inevitable.
Từ trong câu: balanced, healthy, well, balance, mind, admit, defeat, endeavour
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endeavour
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endeavour to persuade | 198 lần |
| endeavour to obtain | 290 lần |
| endeavour to procure | 139 lần |
| utmost endeavour | 213 lần |
| fruitless endeavour | 88 lần |
| vain endeavour | 315 lần |
| endeavour to ascertain | 109 lần |
| endeavour to discover | 185 lần |
| endeavour to conceal | 105 lần |
| futile endeavour | 53 lần |
| endeavour to preserve | 83 lần |
| endeavour to restore | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endeavour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endeavour trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ endeavour hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endeavour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endeavour gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endeavour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endeavour: Câu phủ định (28 câu), Tương lai với will (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.