Câu tiếng Anh có từ “emphasis”
301 câu thật có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphasis nghĩa là sự nhấn mạnh. emphasis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: special importance or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphasis
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
With an emphasis on self-growth, they may also achieve high economic rates of return.
Từ trong câu: emphasis, self, growth, achieve, high, economic, rate, return
«Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You may, madame,” said he, with emphasis.
Từ trong câu: emphasis, madame
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other societies may emphasis the importance of hunting or gathering type behaviors.
Từ trong câu: hunt, emphasis, society, importance, gather, type, behavior
«Sociocultural theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426259 (bản sửa đổi 10979622). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The emphasis here is on closeness of pitch, and other practical factors might still need to be considered.
Từ trong câu: closeness, emphasis, pitch, practical, factor, still, need, consider
«Bicycles/Maintenance and Repair/Gear-changing Dimensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256142 (bản sửa đổi 4659783). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are nonetheless useful for emphasis, and in those cases where there may be confusion.
Từ trong câu: nonetheless, useful, emphasis, case, confusion
«Czech Language/Pronouns», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50903 (bản sửa đổi 2802208). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I think it might interest you,” Ditmar put a slight emphasis on the pronoun.
Từ trong câu: pronoun, think, interest, put, slight, emphasis
Winston Churchill, The Dwelling Place of Light: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3649. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These drafts may differ subtly—or significantly—in framing, emphasis, scope, or assumptions.
Từ trong câu: subtly, draft, differ, significantly, frame, emphasis, scope, assumption
«AI OER/test-html», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326913 (bản sửa đổi 2784350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“You will not persist in saying that,” rejoined the gentleman, with a voice and emphasis of kindness that might have touched a much harder and more obdurate heart.
Từ trong câu: kindness, persist, say, gentleman, voice, emphasis, touch, much
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emphasis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marked emphasis | 208 lần |
| peculiar emphasis | 200 lần |
| sarcastic emphasis | 48 lần |
| significant emphasis | 98 lần |
| bitter emphasis | 144 lần |
| deliberate emphasis | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphasis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphasis trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphasis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphasis gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphasis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphasis: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.