Câu tiếng Anh có từ “emphasis”
241 câu thật có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphasis nghĩa là sự nhấn mạnh. emphasis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: special importance or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphasis
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The emphasis will vary from one situation to the next.
Từ trong câu: vary, emphasis, situation, next
«Apologizing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238082 (bản sửa đổi 2739464). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There will be an emphasis on understanding the various subcultures surrounding electronic music (underground, commercial, and radio, for example).
Từ trong câu: subculture, emphasis, understand, various, surround, electronic, music, underground
«Electronic Music and DJing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74818 (bản sửa đổi 2812957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So in like manner will all the emphasis and elaboration in the literature of sensuality become a weariness without meaning, also.
Từ trong câu: elaboration, like, manner, emphasis, literature, become, mean
W. H. Mallock, Is Life Worth Living?. Nguồn: Project Gutenberg #17201. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just murmur "Ax" to Joe, and he'll fit the final syllable with emphasis.
Từ trong câu: murmur, ax, fit, final, syllable, emphasis
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng emphasis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marked emphasis | 208 lần |
| peculiar emphasis | 200 lần |
| sarcastic emphasis | 48 lần |
| significant emphasis | 98 lần |
| bitter emphasis | 144 lần |
| deliberate emphasis | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphasis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphasis trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphasis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphasis gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphasis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphasis: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.