Câu tiếng Anh có từ “emphasis”
289 câu thật có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphasis nghĩa là sự nhấn mạnh. emphasis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: special importance or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphasis
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To achieve the strongest emphasis, end with the idea you want readers to remember.
Từ trong câu: emphasis, achieve, strong, end, idea, want, reader, remember
«Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
“If such an impression exists,” said Kyrle, with emphasis, “it certainly does Miss Vincent the greatest injustice, and should not be permitted to remain.
Từ trong câu: emphasis, injustice, impression, exist, certainly, miss, great, permit
Christian Reid, A Comedy of Elopement. Nguồn: Project Gutenberg #62890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Philanthropist spoke with the greatest emphasis, reaching out his hand and clutching his fingers in the air.
Từ trong câu: philanthropist, speak, great, emphasis, reach, out, hand, clutch
Stephen Leacock, Further Foolishness. Nguồn: Project Gutenberg #11504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Freudian psychology has put total emphases on early childhood experiences and is the least suited for this purpose.
Từ trong câu: psychology, put, total, emphasis, early, childhood, experience, least
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If one word could be selected that means the most and needs the most emphasis in the science of housekeeping, that word would be "cleanliness."
Từ trong câu: housekeep, word, select, mean, need, emphasis, science, cleanliness
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emphasis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marked emphasis | 208 lần |
| peculiar emphasis | 200 lần |
| sarcastic emphasis | 48 lần |
| significant emphasis | 98 lần |
| bitter emphasis | 144 lần |
| deliberate emphasis | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphasis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphasis trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphasis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphasis gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphasis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphasis: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.