Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emphasis”

301 câu thật có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emphasis nghĩa là sự nhấn mạnh. emphasis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: special importance or significance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emphasis

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “You surely do not think that any of us,” he said it with a good deal of emphasis on the “us,” “would hurt your young girls?”

    Từ trong câu: emphasis, surely, think, good, deal, hurt, young, girl

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would lay emphasis upon the value of the personality of the worker and would combat the systematic converting of him into a mere "hand."

    Từ trong câu: systematic, lay, emphasis, value, personality, worker, convert, mere

    John Alexander Gunn, Bergson and His Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #5717. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A word from him, uttered with unequivocal emphasis, would have cleared and rescued Perez.

    Từ trong câu: unequivocal, word, utter, emphasis, clear, rescue

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘He would be ELIGIBLE,’ returned Traddles, with a strong emphasis on that word.

    Từ trong câu: eligible, return, strong, emphasis, word

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The combined emphasis on creative play and restriction-free exploration would serve as the basis for the future mutations of the hacking term.

    Từ trong câu: mutation, exploration, combine, emphasis, creative, play, restriction, free

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng emphasis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marked emphasis208 lần
peculiar emphasis200 lần
sarcastic emphasis48 lần
significant emphasis98 lần
bitter emphasis144 lần
deliberate emphasis48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphasis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphasis trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ emphasis hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emphasis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphasis gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphasis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphasis: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.