Câu tiếng Anh có từ “elderly”
287 câu thật có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elderly nghĩa là người già. elderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elderly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This might happen when a child or elderly persons hears that someone has died.
Từ trong câu: elderly, happen, child, person, hear, someone, die
«Lie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32253 (bản sửa đổi 11010571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Elderly elephants may starve to death when their teeth wear out or fall out.
Từ trong câu: starve, elderly, elephant, death, tooth, wear, out, fall
«Sri Lankan elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447480 (bản sửa đổi 9991684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Elderly are guarantee work if they desire to find any positions that there may be available.
Từ trong câu: guarantee, elderly, desire, work, find, position, available
«Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Elderly Cousin Anna May, seeing this, let her alone, thinking to herself:--"One has to be young to be so enthusiastic over this wornout theme."
Từ trong câu: wornout, elderly, cousin, see, let, alone, think, herself
Mary E. Waller, A Daughter of the Rich. Nguồn: Project Gutenberg #40661. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One of these last was an elderly woman, who might have been the Countess’s companion or maid; the other was undoubtedly her brother, Baron Rivar.
Từ trong câu: brother, undoubtedly, elderly, might, companion, last, woman
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may show people who are elderly, sick, sad, insane or have a disability.
Từ trong câu: insane, show, people, elderly, sick, sad, disability
«Social realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54069 (bản sửa đổi 10969771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This elderly and urbane diplomat took a gift of thirty thousand pounds as he might have accepted a superior cigar.
Từ trong câu: accept, thirty, diplomat, elderly, superior, gift, take, thousand
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elderly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elderly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elderly trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elderly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elderly: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.