Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wornout

tính từ
B2

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

wornout là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa wornout và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    It would have been useless for the travelers to attempt to overtake them with such wornout horses.

    Sẽ là vô ích nếu những người du hành cố gắng vượt qua họ với những con ngựa kiệt sức như vậy.

    Verne, Jules, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    “I laugh at Mr. Hawes thinking to keep me out of bed for fourteen days, a poor wornout boy like me.
    Reade, Charles, It Is Never Too Late to Mend, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    It was so intense that we forgot our hunger and our wearied and wornout condition.

    Nó mãnh liệt đến nỗi chúng tôi quên mất cơn đói và tình trạng mệt mỏi, kiệt sức của mình.

    Cole, Gilbert L., 1828?-1910, In the Early Days along the Overland Trail in Nebraska Territory, in 1852
    Dull eyes, red, swollen cheeks, dry lips, the hair and beard all disarranged, impart an old, fatigued, wornout look to the face.

    Đôi mắt mờ, má sưng đỏ, môi khô, tóc và râu đều lộn xộn, tạo nên vẻ già nua, mệt mỏi, kiệt sức.

    Maupassant, Guy de, The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    A hundred kegs of wine in the master's cellar, and only the water of the stream for the wornout slave?
    Sue, Eugène, The Poniard's Hilt; Or, Karadeucq and Ronan. A Tale of Bagauders and Vagres, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Losing their direction, and knowing his wornout legs were no match for their fresher ones, Holyday sank to the earth, ready to weep with vexation.
    Stephens, Robert Neilson, Captain Ravenshaw; Or, The Maid of Cheapside. A Romance of Elizabethan London, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The Labour movement is the crusade of a new political religion against an old, wornout form of political worship.
    Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes
    His wornout troops would have to hold the sides of the salient for some weeks while the main body retired.
    Parrott, Edward, The Children's Story of the War Volume 4 (of 10) The Story of the Year 1915, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    But inside they slept the heavy sleep of wornout peasants and of tired childhood.
    Burnett, Frances Hodgson, Piccino, and other child stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Yes, he affected me like an etching of himself from a wornout plate.
    Howells, William Dean, A Pair of Patient Lovers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Yes, a provision or ammunition wagon isn't a bad place for a wornout soldier.
    Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Shades of the Wilderness: A Story of Lee's Great Stand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    She had died young: he was old and bald; a wornout sheet veiled their bodies but half exposed their faces.
    Dumas, Alexandre, The Mesmerist's Victim, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “wornout”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về wornout (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. wornout nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    wornout có nghĩa chính là: wornout là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "wornout".

    2. wornout thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    wornout là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

    3. Phát âm chuẩn của wornout theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), wornout được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. wornout thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ wornout được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của wornout gồm những dạng nào?

    Từ wornout có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với wornout là gì?

    Từ wornout thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. wornout có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến wornout?

    Từ wornout xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với wornout đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "It would have been useless for the travelers to attempt to overtake them with such wornout horses." (Dịch nghĩa: Sẽ là vô ích nếu những người du hành cố gắng vượt qua họ với những con ngựa kiệt sức như vậy.). Câu văn minh họa cách dùng wornout làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng wornout?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.