Câu tiếng Anh có từ “disquieting”
72 câu thật có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disquieting nghĩa là đáng lo ngại. disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disquieting
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But he included in this report false and disquieting statements regarding the German fleet.
Từ trong câu: disquieting, include, report, false, statement, regard, fleet
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 4, July, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #26377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man could have come in if he had wanted to, and that knowledge she found extremely disquieting.
Từ trong câu: disquieting, man, come, want, knowledge, find, extremely
B. M. Bower, Jean of the Lazy A. Nguồn: Project Gutenberg #538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They found being on their own lonely and disquieting.
Từ trong câu: disquieting, find, lonely
«Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The more vividly he recalled to memory his own work and his friend’s, the more probable appeared his disquieting supposition.
Anh ta càng nhớ lại công việc của chính mình và của bạn mình một cách sống động thì giả định đáng lo ngại của anh ta càng có khả năng xuất hiện.
Từ trong câu: disquieting, vividly, recall, memory, work, probable, appear
Georg Ebers, Arachne: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Titan, Wagner, held them captive, protected them against every enigma and too disquieting "problem"; and in this shadow they seemed satisfied.
Từ trong câu: disquieting, hold, captive, protect, every, problem, shadow, seem
Daniel Halévy, The life of Friedrich Nietzsche. Nguồn: Project Gutenberg #53620. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he finally went away, as well as a sense of relief he would leave a vague, heavy and disquieting regret behind him.
Từ trong câu: disquieting, finally, go, away, well, sense, relief, leave
A. I. Kuprin, The River of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58406. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Bevelage could listen to all this, and would be able to cope with a certain disquieting element she recognized in the German.
Từ trong câu: cope, disquieting, mr, listen, able, certain, element, recognize
Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That locality was always vaguely disquieting, even in the broad glare of afternoon, and now I turned my head as though I had been warned of something behind.
Từ trong câu: warn, disquieting, glare, always, even, broad, afternoon, now
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disquieting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disquieting rumours | 27 lần |
| disquieting rumors | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disquieting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disquieting trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disquieting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disquieting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disquieting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disquieting: Quá khứ tiếp diễn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.