Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disquieting”

72 câu thật có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disquieting nghĩa là đáng lo ngại. disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disquieting

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And love must be a very disquieting, troublesome emotion, and has led many heroes and sages into wonderful weaknesses and follies."

    Và tình yêu hẳn là một cảm xúc rất bất an, rắc rối, và đã đưa nhiều anh hùng và nhà hiền triết vào những điểm yếu và sự điên rồ tuyệt vời."

    Từ trong câu: disquieting, love, troublesome, emotion, lead, many, hero, sage

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Kenelm Chillingly: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #7654. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of disquieting news from the Free State, Lord Roberts remained firm in his purpose of advancing on Pretoria without delay.

    Từ trong câu: disquieting, spite, news, free, state, remain, firm, purpose

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he finally went away, as well as a sense of relief he would leave a vague, heavy and disquieting regret behind him.

    Từ trong câu: disquieting, finally, go, away, well, sense, relief, leave

    A. I. Kuprin, The River of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58406. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The contrast made her involuntarily think of the disquieting flame in the black eyes of the Tribune, which had so often alarmed her.

    Sự tương phản khiến cô vô tình nghĩ đến ngọn lửa bất an trong đôi mắt đen của tờ Tribune, điều thường khiến cô lo lắng.

    Từ trong câu: involuntarily, disquieting, contrast, make, think, flame, black, eye

    Felix Dahn, Felicitas: A Tale of the German Migrations: A.D. 476. Nguồn: Project Gutenberg #32222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The latter were making a disquieting impression elsewhere on the western front in cooperating with Anglo-French forces who were resisting the German advance.

    Từ trong câu: cooperate, disquieting, latter, make, impression, elsewhere, western, front

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disquieting

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disquieting rumours27 lần
disquieting rumors14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disquieting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disquieting trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disquieting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disquieting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disquieting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disquieting: Quá khứ tiếp diễn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.