Câu tiếng Anh có từ “disquieting”
72 câu thật có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disquieting nghĩa là đáng lo ngại. disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disquieting
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The disquieting point about it was, that the shadow had assuredly not been a phantom.
Từ trong câu: disquieting, point, shadow, phantom
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These things were streightlie looked vnto, not without the disquieting of manie.
Từ trong câu: disquieting, thing, look
Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 2 of 6, slice 06 of 12: England, 1189-1199, Richard I. Nguồn: Project Gutenberg #16762. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is not that I lack confidence, but they are advancing step by step; it is disquieting, disquieting.
Từ trong câu: disquieting, lack, confidence, advance, step
René Boylesve, You no longer count (Tu n'es plus rien!). Nguồn: Project Gutenberg #68557. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had, moreover, disquieting days around Thabanchu, Ladybrand, and Rouxville, and were being forced gradually, and not always gracefully, to retreat.
Từ trong câu: disquieting, moreover, day, around, force, gradually, always, retreat
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beaufort's fortune was substantial enough to stand the strain; and yet the disquieting rumours persisted, not only in Fifth Avenue but in Wall Street.
Từ trong câu: strain, disquieting, fortune, rumor, substantial, enough, stand, fifth
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most disquieting reflection of all, was it not bad form to think about good form?
Từ trong câu: bad, form, disquieting, most, reflection, think, good
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A disquieting, a terrifying mystery, not altogether to be accounted for by the spy system or other secret organization of the Roumanian Government.
Từ trong câu: terrify, terrifying, disquieting, mystery, altogether, account, spy, system
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Pimpernel and Rosemary. Nguồn: Project Gutenberg #65591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact was not surprising, but the remark was disquieting.
Từ trong câu: surprise, surprising, remark, disquieting, fact
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disquieting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disquieting rumours | 27 lần |
| disquieting rumors | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disquieting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disquieting trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disquieting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disquieting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disquieting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disquieting: Quá khứ tiếp diễn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.