Câu tiếng Anh có từ “disquieting”
68 câu thật có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disquieting nghĩa là đáng lo ngại. disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disquieting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It seems, however, that there was some talk of interference by relatives--and the disquieting prospect of a new will.
Từ trong câu: disquieting, seem, however, talk, relative, prospect, new
George Barr McCutcheon, The Flyers. Nguồn: Project Gutenberg #5848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But to Charity, in the reaction from her mood of passionate exaltation, there was something disquieting in his silence.
Từ trong câu: passionate, mood, disquieting, reaction, charity, something, silence
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is something weirdly disquieting about the whole subject of "trashing"-- an unsuspected and indeed rather disgusting mode of deep personal vulnerability.
Từ trong câu: unsuspected, disgusting, disquieting, something, whole, subject, trash, indeed
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disquieting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disquieting rumours | 27 lần |
| disquieting rumors | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disquieting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disquieting trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disquieting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disquieting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disquieting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disquieting: Quá khứ tiếp diễn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.