Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disquieting”

71 câu thật có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disquieting nghĩa là đáng lo ngại. disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disquieting

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • How was it possible for a man to work, with the gloriously disquieting prospect before him that in so many months, weeks, days, he should meet his divinity?

    Từ trong câu: disquieting, possible, man, work, prospect, many, month, week

    Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things of that kind from too partial friends point out to me with a disquieting significance what I ought to be; and the contrast with what I am hurts.

    Từ trong câu: disquieting, thing, kind, partial, friend, point, out, significance

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disquieting

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disquieting rumours27 lần
disquieting rumors14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disquieting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disquieting trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disquieting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disquieting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disquieting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disquieting: Quá khứ tiếp diễn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.