Câu tiếng Anh có từ “disquieting”
72 câu thật có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disquieting nghĩa là đáng lo ngại. disquieting là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing mental discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disquieting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The scene, except for the bright sky and the copious sunlight, would have been disquieting and dreary.
Từ trong câu: disquieting, scene, except, bright, sky, sunlight
L. P. Gratacap, A Woman of the Ice Age. Nguồn: Project Gutenberg #55949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In sheer self-defence was I driven to look abroad for interests that would suffice without disquieting me.
Từ trong câu: disquieting, sheer, self, defence, drive, look, abroad, interest
Harry Leon Wilson, The Boss of Little Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #10358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My abode there would be ridiculous or disquieting.
Từ trong câu: disquieting, ridiculous
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he finally went away, as well as a sense of relief he would leave a vague, heavy and disquieting regret behind him.
Từ trong câu: disquieting, finally, go, away, well, sense, relief, leave
A. I. Kuprin, The River of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58406. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To bring that troublous, disquieting element of love between them--unrequited love, of all things--would be a folly.
Từ trong câu: folly, disquieting, element, bring, love, thing
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Bevelage could listen to all this, and would be able to cope with a certain disquieting element she recognized in the German.
Từ trong câu: cope, disquieting, mr, listen, able, certain, element, recognize
Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disquieting
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disquieting rumours | 27 lần |
| disquieting rumors | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disquieting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disquieting trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ disquieting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disquieting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disquieting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disquieting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disquieting: Quá khứ tiếp diễn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.