Câu tiếng Anh có từ “disdain”
142 câu thật có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdain nghĩa là khinh thường. disdain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdain
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are many long time Trainzer's who disdain downloading older routes, because it may require fault fixing.
Từ trong câu: disdain, many, long, time, download, old, route, because
«Trainz/Download Station», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297211 (bản sửa đổi 3983518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a growing American disdain for the poor, working immigrant.
Từ trong câu: disdain, grow, poor, work, immigrant
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Tam Levine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227755 (bản sửa đổi 2142348). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was quietly done, but there was a disdain in his young face which made her wince though she pretended to shrug her shoulders amusedly.
Từ trong câu: shrug, disdain, quietly, young, face, make, though, pretend
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an expressed disdain in the opposition of the little group, that changed the meaning of the cheers of the men in blue.
Từ trong câu: opposition, meaning, disdain, express, little, group, change, mean
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had parted angrily on the last occasion; and there was an air of disdain about her, which she took no pains to conceal.
Từ trong câu: conceal, angrily, disdain, part, last, occasion, air, take
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is not in his history a trace of that rather gross adulation in which even Virgil does not disdain to indulge.
Từ trong câu: gross, trace, indulge, disdain, history, rather, even
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is the making of a charming stylist in Hartley, which is just what he would like to have us believe he disdains.
Từ trong câu: stylist, make, charm, like, believe, disdain
Edna Worthley Underwood, The taste of honey. Nguồn: Project Gutenberg #71882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdain trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdain: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.