Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disdain”

138 câu thật có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disdain nghĩa là khinh thường. disdain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disdain

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “What do you play, boy?” asked Estella of myself, with the greatest disdain.

    Từ trong câu: disdain, boy, play, ask, myself, great

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great numbers of them are kept, as the poorest native disdains walking.

    Từ trong câu: disdain, great, number, keep, poor, native, walk

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the best period of Italian art successful painters did not disdain to design for embroidery.

    Từ trong câu: disdain, best, period, art, successful, painter, design

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The greatest personages do not disdain the meanest locals, provided the beer is good and to their taste.

    Từ trong câu: disdain, great, mean, local, provide, beer, good, taste

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The conscious power of the man and his disdain for them all were too much even for the most desperate.

    Từ trong câu: disdain, conscious, power, man, much, even, desperate

    T. Jenkins Hains, Bahama Bill, Mate of the Wrecking Sloop Sea-Horse. Nguồn: Project Gutenberg #55076. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disdain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ineffable disdain54 lần
haughty disdain77 lần
superb disdain55 lần
rejected with disdain47 lần
lofty disdain70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdain trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disdain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdain: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.