Câu tiếng Anh có từ “disdain”
142 câu thật có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdain nghĩa là khinh thường. disdain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdain
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Despite her parents' disdain, Matilda grows into a sweet child who loves reading books and visits Mrs Phelps, the librarian, every day.
Từ trong câu: disdain, despite, parent, grow, sweet, child, love, read
«Matilda (2022 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=933304 (bản sửa đổi 10955712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the first seconds had passed, there arose slowly within him a sense of something like high, remote disdain.
Từ trong câu: remote, disdain, first, second, pass, arise, slowly, sense
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an expressed disdain in the opposition of the little group, that changed the meaning of the cheers of the men in blue.
Từ trong câu: opposition, meaning, disdain, express, little, group, change, mean
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdain trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdain: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.