Câu tiếng Anh có từ “disdain”
138 câu thật có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdain nghĩa là khinh thường. disdain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdain
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“I should like to know what boys are?” said Bobbie, with fine disdain.
Từ trong câu: disdain, like, know, boy, fine
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I should hope not," said Lady Disdain, with plenty of her chief attribute in her voice.
Từ trong câu: disdain, hope, lady, plenty, chief, attribute, voice
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You should not disdain children's songs and folk or Christmas songs for practicing if you know them by heart.
Từ trong câu: disdain, song, folk, practice, know, heart
«Guitar/Singing to the guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467124 (bản sửa đổi 4631518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But as soon as he developed this ideal to his family, which he did in pompous disdain of their anxieties about their own dress, they said he should not go so.
Từ trong câu: disdain, soon, develop, ideal, family, anxiety, dress, go
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should disdain to owe your smallest care for me to any menace, or to any meanness.
Từ trong câu: menace, disdain, owe, small, care
Fanny Burney, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 2 of 5). Nguồn: Project Gutenberg #37438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What was to be expected of such a parson except that she should disdain family cares, neglect her husband, and ill-treat his motherless boy?
Từ trong câu: neglect, disdain, expect, except, family, care, husband, ill
Lucy Ellen Guernsey, Christmas at Cedar Hill. Nguồn: Project Gutenberg #71698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I should like to know," rejoined Harry with disdain, "if she has not been practising them for twenty years?
Từ trong câu: practise, rejoin, disdain, like, know, practice, twenty, year
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdain trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdain: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.