Câu tiếng Anh có từ “disdain”
135 câu thật có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disdain nghĩa là khinh thường. disdain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disdain
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All who ever knew him will understand with what disdain the proposal was received....
Từ trong câu: disdain, ever, know, understand, proposal, receive
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 67, No. 415, May, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #75515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Give men fair wages, and ninety-nine out of a hundred will disdain to steal.
Từ trong câu: disdain, give, man, fair, wage, ninety, nine, out
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Very frankly, we disdain to do so; and now, upon quitting the subject, we will briefly state why.
Từ trong câu: disdain, frankly, now, quit, subject, briefly, state
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You know I disdain to tell you a falsehood, and I will now inform you what success our army has had.
Từ trong câu: disdain, know, tell, now, inform, success, army
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Truth disdains the aid of law for its defence, ... it will stand upon its own merit....
Từ trong câu: defense, defence, merit, disdain, truth, aid, law, stand
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disdain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disdain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disdain trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ disdain hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disdain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disdain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disdain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disdain: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.