Câu tiếng Anh có từ “delivery”
279 câu thật có từ delivery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delivery nghĩa là giao hàng. delivery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of delivering or distributing something (as goods or mail). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delivery
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When a shop had a delivery there would suddenly be a long queue of people.
Từ trong câu: suddenly, delivery, shop, long, queue, people
«Queue area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55632 (bản sửa đổi 7926625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What would he know of railway companies, of social movements, of telephone and telegraph wires, of the Parcels Delivery Company, and postal orders and the like?
Từ trong câu: railway, delivery, telephone, company, postal, parcel, wire, know
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So initial deliveries would be via electric tugs from these regions.
Từ trong câu: tug, initial, delivery, via, electric, region
«Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The second component of these strategic plans would be the timeline for implementing organisational change while maintaining the delivery of key functions.
Thành phần thứ hai của các kế hoạch chiến lược này sẽ là mốc thời gian thực hiện thay đổi tổ chức trong khi vẫn duy trì việc cung cấp các chức năng chính.
Từ trong câu: timeline, implement, maintain, delivery, plan, strategic, component, organizational
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
BBC announced that the spin-off would be titled as Postman Pat: Special Delivery Service.
Từ trong câu: postman, announce, spin, off, title, special, delivery, service
«Postman Pat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166728 (bản sửa đổi 10648146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recipients of letters would be expected to pay which led to an unreliable delivery system .
Từ trong câu: recipient, letter, expect, pay, lead, unreliable, delivery, system
«Transportation Deployment Casebook/2024/Australian Post», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465524 (bản sửa đổi 4376928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The main advantage and market of this would lie in parcels - physical object deliveries which cannot be made through an email.
Từ trong câu: parcel, main, advantage, market, lie, physical, object, delivery
«Transportation Deployment Casebook/2024/Australian Post», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465524 (bản sửa đổi 4376928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The young woman we see inspecting the mignonette or admonishing the iceman to greater punctuality in his deliveries, would have charmed a lyric from Aldrich.
Từ trong câu: iceman, young, woman, see, inspect, great, punctuality, delivery
Meredith Nicholson, The Valley of Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #64910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delivery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delivery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delivery trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ delivery hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delivery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delivery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delivery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delivery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.