Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crumb”

103 câu thật có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crumb nghĩa là mảnh vụn. crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crumb

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • No crumbs could take the place of swelling seeds and the first fat May-fly.

    Từ trong câu: crumb, take, place, swell, seed, first, fat, fly

    Charles G. D., Sir Roberts, The Heart of the Ancient Wood. Nguồn: Project Gutenberg #47671. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Detective Gumshoe might have been eating a Swiss roll and accidentally dropped some crumbs on the floor.

    Từ trong câu: crumb, detective, eat, roll, accidentally, drop, floor

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Reminiscence/Part 4-2 - Middle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433906 (bản sửa đổi 3927044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may be an undigested bit of beef, a blot of mustard, a crumb of cheese, a fragment of an underdone potato.

    Từ trong câu: crumb, fragment, mustard, cheese, potato, bit, beef

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had he known, poor youth, that he was never to hear it again, there might have been a crumb of consolation in the thought.

    Từ trong câu: crumb, consolation, know, poor, youth, never, hear, again

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And with his increasing self-respect the New Farmer is learning to command his rights, not merely to ask and accept what crumbs may fall.

    Từ trong câu: crumb, increase, self, respect, new, farmer, learn, command

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although they will be hard to get, crumbs of natural rubber, such as you might find in old rubber bands and pencil erasers, are also effective.

    Từ trong câu: crumb, although, hard, get, natural, rubber, find, old

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bread crumb354 lần
cracker crumb22 lần
crumb of bread239 lần
brushing the crumb24 lần
crumb of biscuit26 lần
biscuit crumb23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumb trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumb: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.