Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crumb”

103 câu thật có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crumb nghĩa là mảnh vụn. crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crumb

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Anyhow, for five days before he died, he never threw a drink in his face nor ate a crumb of bread.

    Từ trong câu: crumb, anyhow, five, day, die, never, throw, drink

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And with his increasing self-respect the New Farmer is learning to command his rights, not merely to ask and accept what crumbs may fall.

    Từ trong câu: crumb, increase, self, respect, new, farmer, learn, command

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They got mad at us because we was free and they let us go without a crumb of anything and without a penny and nothing but what we had on our backs.

    Từ trong câu: crumb, get, mad, because, free, let, go, anything

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bread crumb354 lần
cracker crumb22 lần
crumb of bread239 lần
brushing the crumb24 lần
crumb of biscuit26 lần
biscuit crumb23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumb trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumb: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.