Câu tiếng Anh có từ “crumb”
103 câu thật có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumb nghĩa là mảnh vụn. crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumb
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No crumbs could take the place of swelling seeds and the first fat May-fly.
Từ trong câu: crumb, take, place, swell, seed, first, fat, fly
Charles G. D., Sir Roberts, The Heart of the Ancient Wood. Nguồn: Project Gutenberg #47671. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Belgium could live well from the crumbs that fall from our tables.
Từ trong câu: crumb, live, well, fall, table
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had no crumbs of learning Himself--how could He feed others out of an empty basket?
Từ trong câu: crumb, learn, himself, feed, other, out, empty, basket
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When "Crumbs" had finished this letter he read it carefully through and avoided blotting it, so that there could be no trace of its existence.
Từ trong câu: crumb, finish, letter, read, carefully, avoid, trace, existence
Laurence Clarke, Bernard Treves's Boots: A Novel of the Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #42459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No sooner said than done; we left the fowls picking up the least crumb they could find of the questionable food, and assembled to enjoy our evening meal of roast penguin.
Từ trong câu: crumb, soon, leave, pick, up, least, find, food
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
One crumb was very much larger than the others--in fact, it could scarcely be called a crumb.
Từ trong câu: call, crumb, fact, much, large, other, scarcely
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crumb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumb trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumb: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.