Câu tiếng Anh có từ “crumb”
103 câu thật có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumb nghĩa là mảnh vụn. crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumb
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Well, those three rolls have lasted me three days; the last crumb went for supper last night.
Từ trong câu: crumb, well, roll, last, day, go, supper, night
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An hour passed while he finished his wine and picked up the crumbs of the cheese with the point of his knife.
Từ trong câu: cheese, crumb, hour, pass, finish, wine, pick, up
Alexandre Dumas, The Whites and the Blues. Nguồn: Project Gutenberg #59938. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crumb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumb trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumb: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.