Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crumb”

103 câu thật có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crumb nghĩa là mảnh vụn. crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crumb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Why should they be grateful for the crumbs that fall from the rich man's table?

    Từ trong câu: crumb, grateful, fall, rich, table

    Oscar Wilde, Miscellaneous Aphorisms; The Soul of Man. Nguồn: Project Gutenberg #33979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And why should any be left to pick up crumbs, when a full table invites them?

    Từ trong câu: crumb, leave, pick, up, full, table, invite

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dressing should consist of bread crumbs, seasoned with black pepper, salt, and no herb but thyme.

    Từ trong câu: crumb, dress, consist, bread, season, black, pepper, salt

    «Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155091 (bản sửa đổi 3224585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There should be no personal crumbs to chase.

    Từ trong câu: crumb, personal, chase

    «General Engineering Projects/History», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140306 (bản sửa đổi 1413475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "'Yes, but some crumbs must have got in as well,' the Hatter grumbled; 'you shouldn't have put it in with the bread knife.'

    Từ trong câu: crumb, yes, get, well, grumble, put, bread, knife

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bread crumb354 lần
cracker crumb22 lần
crumb of bread239 lần
brushing the crumb24 lần
crumb of biscuit26 lần
biscuit crumb23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumb trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumb: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.