Câu tiếng Anh có từ “crumb”
103 câu thật có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crumb nghĩa là mảnh vụn. crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crumb
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Use stale bread, and do not crumb it too fine, or it will be clammy.
Từ trong câu: crumb, clammy, use, bread, fine
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the pork is done, I'll take that out, and crumb this pilot-bread into the fat."
Từ trong câu: crumb, pilot, pork, take, out, bread, fat
Various, Harper's Young People, August 1, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #58896. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although they will be hard to get, crumbs of natural rubber, such as you might find in old rubber bands and pencil erasers, are also effective.
Từ trong câu: crumb, although, hard, get, natural, rubber, find, old
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crumb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crumb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crumb trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ crumb hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crumb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crumb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crumb: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.