Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cripple”

122 câu thật có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cripple nghĩa là làm tê liệt, làm hư hại nặng nề (động từ); [Lỗi thời, mang tính xúc phạm khi chỉ người] người khuyết tật vận động (danh từ). cripple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause severe and disabling damage to a system, organization, economy, or machine so that it cannot function properly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cripple

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • That very morning he had given his last dollar to Joe Byers, a half-starved cripple.

    Từ trong câu: cripple, morning, give, last, dollar, half, starve

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A good day for the bookies if that old cripple, Lady Beck, had found her running legs.

    Từ trong câu: cripple, good, day, old, lady, find, run, leg

    Max Brand, The Garden of Eden. Nguồn: Project Gutenberg #33066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his pity, he had averted his eyes when the girl passed as he would have refrained from looking at a cripple.

    Từ trong câu: cripple, pass, pity, eye, girl, look

    Joslyn, 1876?- Gray, Bouncing Bet. Nguồn: Project Gutenberg #70745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘The cripple does work for the Institute, does he?’ said Freydet, who remembered now that his master had uttered the name of Fage.

    Từ trong câu: cripple, work, institute, remember, now, master, utter, name

    Alphonse Daudet, The Immortal; Or, One of the "Forty." (L'immortel) - 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had nearly holed my cripple, to finish off that charming trip.

    Từ trong câu: trip, cripple, charm, charming, off, finish, hole, nearly

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had intended to bury the whole nine but when I had disposed of eight my invention of horrors gave out and I permitted the ninth to live as a hopeless cripple.”

    Từ trong câu: hopeless, cripple, dispose, invention, intend, bury, whole, nine

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The little girl had been for some years a cripple with spinal trouble, and the boy the worker and care-taker.

    Từ trong câu: taker, little, girl, year, cripple, trouble, boy, worker

    Various, Harper's Young People, October 17, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #59649. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cripple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
helpless cripple77 lần
cripple of inishmaan12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cripple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cripple trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cripple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cripple gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cripple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cripple: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.