Câu tiếng Anh có từ “cripple”
123 câu thật có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cripple nghĩa là làm tê liệt, làm hư hại nặng nề (động từ); [Lỗi thời, mang tính xúc phạm khi chỉ người] người khuyết tật vận động (danh từ). cripple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause severe and disabling damage to a system, organization, economy, or machine so that it cannot function properly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cripple
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A short distance beyond the furthest houses a poor cripple sat by the side of the road begging.
Từ trong câu: cripple, beg, furthest, short, distance, beyond, house, poor
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this process, virus can cause damaging effects and cripple the host entirely after it made copies of itself.
Từ trong câu: cripple, process, virus, cause, damage, effect, host, entirely
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At first I thought she was a cripple, but, on arriving at the top of the hill, she rose to her feet and walked away.
Từ trong câu: cripple, first, think, arrive, top, hill, rise, foot
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cripple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cripple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cripple trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cripple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cripple gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cripple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cripple: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.