Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cripple”

123 câu thật có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cripple nghĩa là làm tê liệt, làm hư hại nặng nề (động từ); [Lỗi thời, mang tính xúc phạm khi chỉ người] người khuyết tật vận động (danh từ). cripple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause severe and disabling damage to a system, organization, economy, or machine so that it cannot function properly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cripple

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Their forms were light and free, and there were no cripples among them.

    Từ trong câu: cripple, form, light, free, among

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no word of complaint at having suffered the losses which would cripple him for life.

    Từ trong câu: cripple, word, complaint, suffer, loss, life

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one knows when it was composed, but there are theories about just where Cripple Creek is.

    Từ trong câu: cripple, know, compose, theory, creek

    «Bards Old Time Fiddle Tunebook Supplement/Cripple Creek», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254205 (bản sửa đổi 4048407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, alas! there are few of us who have not a cripple among our friends, if not in our own families.

    Từ trong câu: cripple, now, among, friend, family

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Everybody as knowed about Mester Craven knowed there was a little lad as was like to be a cripple, an’ they knowed Mester Craven didn’t like him to be talked about.

    Từ trong câu: cripple, everybody, little, like, talk

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many tears have already been shed in the country, and there are many orphans, many cripples.

    Từ trong câu: orphan, cripple, many, tear, already, shed, country

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was, however, only one waggon and that a cripple, and neither carpenters nor smiths were at the station to repair it.

    Từ trong câu: carpenter, cripple, however, neither, smith, station, repair

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cripple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
helpless cripple77 lần
cripple of inishmaan12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cripple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cripple trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cripple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cripple gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cripple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cripple: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.