Câu tiếng Anh có từ “cripple”
122 câu thật có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cripple nghĩa là làm tê liệt, làm hư hại nặng nề (động từ); [Lỗi thời, mang tính xúc phạm khi chỉ người] người khuyết tật vận động (danh từ). cripple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause severe and disabling damage to a system, organization, economy, or machine so that it cannot function properly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cripple
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I've got to remember you're a cripple ... got to," he said, over and over.
Từ trong câu: cripple, get, remember
Harold Titus, Bruce of the Circle A. Nguồn: Project Gutenberg #39056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mark that cripple, who leans on his crutch, like a tower That long has leaned forward, leans hour after hour!
Từ trong câu: cripple, mark, lean, like, tower, long, forward, hour
Thomas Hanly Ball, Sketch of Handel and Beethoven Two Lectures, Delivered in the Lecture Hall of the Wimbledon Village Club, on Monday Evening, Dec. 14, 1863; and Monday Evening, Jan. 11, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #27502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, when you give a dinner, invite the poor, the cripples, those who have lost an arm, and the blind.
Từ trong câu: cripple, give, dinner, invite, poor, lose, arm, blind
Jesse Lyman Hurlbut, Hurlbut's Life of Christ For Young and Old A Complete Life of Christ Written in Simple Language, Based on the Gospel Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #40460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many tears have already been shed in the country, and there are many orphans, many cripples.
Từ trong câu: orphan, cripple, many, tear, already, shed, country
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Be a cripple, if you think it’s exciting; be a bankrupt, for a change, if you’ve set your mind on it: but why choose to be a convict?
Từ trong câu: choose, bankrupt, exciting, cripple, convict, think, excite, change
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cripple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cripple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cripple trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cripple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cripple gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cripple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cripple: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (22 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.