Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cripple”

123 câu thật có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cripple nghĩa là làm tê liệt, làm hư hại nặng nề (động từ); [Lỗi thời, mang tính xúc phạm khi chỉ người] người khuyết tật vận động (danh từ). cripple là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause severe and disabling damage to a system, organization, economy, or machine so that it cannot function properly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cripple

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “For goodness’ sake, Hirst,” Hewet protested; “one might think you were an old cripple of eighty.

    Từ trong câu: cripple, goodness, sake, protest, think, old, eighty

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did they clamor for war--a war, whatever else might result, sure to cripple their trade for a generation.

    Từ trong câu: cripple, war, whatever, else, result, sure, trade, generation

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Our negotiations may be considered at an end," he wrote to Monroe; "Great Britain wants war in order to cripple us.

    Từ trong câu: cripple, negotiation, consider, end, write, great, want, war

    Allen Johnson, Jefferson and His Colleagues: A Chronicle of the Virginia Dynasty. Nguồn: Project Gutenberg #3004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These obsessions cripple both those who hate and, of course, those who are hated, robbing both of what they might become.

    Từ trong câu: cripple, obsession, hate, course, rob, become

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you shoot haphazard you may cripple an elk and let it get away to die in misery.

    Từ trong câu: haphazard, shoot, cripple, let, get, away, die, misery

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A strolling singer and a cripple would perhaps hear a great many things it might be useful for the Secret Party to know.

    Từ trong câu: useful, singer, cripple, perhaps, hear, great, many, thing

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cripple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
helpless cripple77 lần
cripple of inishmaan12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cripple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cripple trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ cripple hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cripple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cripple gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cripple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cripple: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.